тарахте́ть тарахтеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Kêu lên ầm ầm, kêu lùng thùng, kêu ồn

Chia động từ

Hiện tại
ятарахчу́
тытарахти́шь
он / она / онотарахти́т
мытарахти́м
вытарахти́те
онитарахтя́т
Quá khứ
Giống đựcтарахте́л
Giống cáiтарахте́ла
Giống trungтарахте́ло
Số nhiềuтарахте́ли
Mệnh lệnh
Số ítтарахти́
Số nhiềuтарахти́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтарахтя́щийтарахте́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтарахтя́тарахтев, тарахтевши