тарара́м
danh từbất động vật
Nghĩa
- Om sòm, huyên náo, inh ỏi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тарара́м | тарара́мы |
| Sinh cách | тарара́ма | тарара́мов |
| Tặng cách | тарара́му | тарара́мам |
| Đối cách | тарара́м | тарара́мы |
| Công cụ cách | тарара́мом | тарара́мами |
| Giới cách | тарара́ме | тарара́мах |
Ví dụ
- поднять тарарамgây sự om sòm, làm huyên náo