тарара́м тарарам

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Om sòm, huyên náo, inh ỏi

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтарара́мтарара́мы
Sinh cáchтарара́матарара́мов
Tặng cáchтарара́мутарара́мам
Đối cáchтарара́мтарара́мы
Công cụ cáchтарара́момтарара́мами
Giới cáchтарара́метарара́мах

Ví dụ

  • поднять тарарам
    gây sự om sòm, làm huyên náo