таранта́
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- người hay nói chuyện, kẻ nói nhiều, người tán gẫu, kẻ lắm lời
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | таранта́ | таранты́ |
| Sinh cách | таранты́ | тара́нт |
| Tặng cách | таранте́ | таранта́м |
| Đối cách | таранту́ | тара́нт |
| Công cụ cách | таранто́й, таранто́ю | таранта́ми |
| Giới cách | таранте́ | таранта́х |