тара́нить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đâm thủng, chọc thủngпробивать насквозь
- Đâm, va, đập
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | тара́ню |
| ты | тара́нишь |
| он / она / оно | тара́нит |
| мы | тара́ним |
| вы | тара́ните |
| они | тара́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | тара́нил |
| Giống cái | тара́нила |
| Giống trung | тара́нило |
| Số nhiều | тара́нили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | тара́нь |
| Số nhiều | тара́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | тара́нящий | тара́нивший |
| Bị động | таранимый | тараненный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | тара́ня | таранив, таранивши |