тара́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- búa đâm, búa va, búa đậpорудие, предметcái
- — lao đâm, đâm nhào vào tàu địch, chàng xung phápудар по самолёту и т. п.sự, thuật, phépуст.
- — đánh tung thâm, đánh thọc sâuпрорыв фронтаtrận
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тара́н | тара́ны |
| Sinh cách | тара́на | тара́нов |
| Tặng cách | тара́ну | тара́нам |
| Đối cách | тара́н | тара́ны |
| Công cụ cách | тара́ном | тара́нами |
| Giới cách | тара́не | тара́нах |
Ví dụ
- идти на таранlao đâm vào tàu địch, đâm nhào vào tàu địch, lao máy bay mình đam vào máy bay địch