тара́н таран

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. búa đâm, búa va, búa đậpорудие, предметcái
  2. — lao đâm, đâm nhào vào tàu địch, chàng xung phápудар по самолёту и т. п.sự, thuật, phépуст.
  3. — đánh tung thâm, đánh thọc sâuпрорыв фронтаtrận

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтара́нтара́ны
Sinh cáchтара́натара́нов
Tặng cáchтара́нутара́нам
Đối cáchтара́нтара́ны
Công cụ cáchтара́номтара́нами
Giới cáchтара́нетара́нах

Ví dụ

  • идти на таран
    lao đâm vào tàu địch, đâm nhào vào tàu địch, lao máy bay mình đam vào máy bay địch