тамта́м тамтам

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. trống cơm, trống conнебольшойcái
  2. Trống, trống cái, trống đại

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтамта́мтамта́мы
Sinh cáchтамта́матамта́мов
Tặng cáchтамта́мутамта́мам
Đối cáchтамта́мтамта́мы
Công cụ cáchтамта́момтамта́мами
Giới cáchтамта́метамта́мах