тамта́м
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- trống cơm, trống conнебольшойcái
- Trống, trống cái, trống đại
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тамта́м | тамта́мы |
| Sinh cách | тамта́ма | тамта́мов |
| Tặng cách | тамта́му | тамта́мам |
| Đối cách | тамта́м | тамта́мы |
| Công cụ cách | тамта́мом | тамта́мами |
| Giới cách | тамта́ме | тамта́мах |