та́льма
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- áo choàng cổ điển Nga, áo choàng talmá
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | та́льма | та́льмы |
| Sinh cách | та́льмы | та́льм |
| Tặng cách | та́льме | та́льмам |
| Đối cách | та́льму | та́льмы |
| Công cụ cách | та́льмой, та́льмою | та́льмами |
| Giới cách | та́льме | та́льмах |