талмуди́ст
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người kinh viện chủ nghĩa, kẻ mọt sách, kẻ sách vở
- Người theo truyền kinh Do-tháipháp điển
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | талмуди́ст | талмуди́сты |
| Sinh cách | талмуди́ста | талмуди́стов |
| Tặng cách | талмуди́сту | талмуди́стам |
| Đối cách | талмуди́ста | талмуди́стов |
| Công cụ cách | талмуди́стом | талмуди́стами |
| Giới cách | талмуди́сте | талмуди́стах |