та́лия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Eo lưng, eo, phần ngang hông, phần ngang thắt lưng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | та́лия | та́лии |
| Sinh cách | та́лии | та́лий |
| Tặng cách | та́лии | та́лиям |
| Đối cách | та́лию | та́лии |
| Công cụ cách | та́лией, та́лиею | та́лиями |
| Giới cách | та́лии | та́лиях |
Ví dụ
- тонкая талияeo, lưng hẹp, lưng ong, thắt đáy lưng ong
- без талияи(о платье) — không thắt ở lưng, không xanh-tơ-rê
- в талияю(о платье) — bó sát lưng, eo ở lưng, xanh-tơ-rê