талды́чить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- lặp đi lặp lại, nói đi nói lại, khăng khăng, bám víu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | талды́чу |
| ты | талды́чишь |
| он / она / оно | талды́чит |
| мы | талды́чим |
| вы | талды́чите |
| они | талды́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | талды́чил |
| Giống cái | талды́чила |
| Giống trung | талды́чило |
| Số nhiều | талды́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | талды́чь |
| Số nhiều | талды́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | талды́чащий | талды́чивший |
| Bị động | талдычимый | талдыченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | талды́ча | талдычив, талдычивши |