такти́чность
danh từbất động vật
Nghĩa
- Tế nhị, lịch thiệp, lịch sự, nhã nhặn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | такти́чность | такти́чности |
| Sinh cách | такти́чности | такти́чностей |
| Tặng cách | такти́чности | такти́чностям |
| Đối cách | такти́чность | такти́чности |
| Công cụ cách | такти́чностью | такти́чностями |
| Giới cách | такти́чности | такти́чностях |
Ví dụ
- тактичность поведенияsự tế nhị trong thái đoọ cư xử, thái độ lịch aự của sự đối xử, cách xử sự lịch thiệp