такт

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Nhịp
  2. — nhịp, nhịp độ, nhịp điệu, nhịp bướcthông tụcритм движения

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchта́ктта́кты
Sinh cáchта́ктата́ктов
Tặng cáchта́ктута́ктам
Đối cáchта́ктта́кты
Công cụ cáchта́ктомта́ктами
Giới cáchта́ктета́ктах

Ví dụ

  • попадать не в такт
    sai nhịp, lỗi nhịp
  • выбивать такт
    đánh (gõ) nhịp
  • держать такт
    theo nhịp, giữ đúng nhịp

Từ liên quan