такт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Nhịp
- — nhịp, nhịp độ, nhịp điệu, nhịp bướcthông tụcритм движения
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | та́кт | та́кты |
| Sinh cách | та́кта | та́ктов |
| Tặng cách | та́кту | та́ктам |
| Đối cách | та́кт | та́кты |
| Công cụ cách | та́ктом | та́ктами |
| Giới cách | та́кте | та́ктах |
Ví dụ
- попадать не в тактsai nhịp, lỗi nhịp
- выбивать тактđánh (gõ) nhịp
- держать тактtheo nhịp, giữ đúng nhịp