такса́тор
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người định giá, chuyên viên thẩm địnhтот, кто устанавливает таксу, оценщик
- người định giá, kiểm lâm viên định giá, chuyên viên thẩm định
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | такса́тор | такса́торы |
| Sinh cách | такса́тора | такса́торов |
| Tặng cách | такса́тору | такса́торам |
| Đối cách | такса́тора | такса́торов |
| Công cụ cách | такса́тором | такса́торами |
| Giới cách | такса́торе | такса́торах |