тайфу́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bão
- Bão, bão tố, bão táp, đại phong
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тайфу́н | тайфу́ны |
| Sinh cách | тайфу́на | тайфу́нов |
| Tặng cách | тайфу́ну | тайфу́нам |
| Đối cách | тайфу́н | тайфу́ны |
| Công cụ cách | тайфу́ном | тайфу́нами |
| Giới cách | тайфу́не | тайфу́нах |