тайм
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Hiệp, hiệp đấu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | та́йм | та́ймы |
| Sinh cách | та́йма | та́ймов |
| Tặng cách | та́йму | та́ймам |
| Đối cách | та́йм | та́ймы |
| Công cụ cách | та́ймом | та́ймами |
| Giới cách | та́йме | та́ймах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | та́йм | та́ймы |
| Sinh cách | та́йма | та́ймов |
| Tặng cách | та́йму | та́ймам |
| Đối cách | та́йм | та́ймы |
| Công cụ cách | та́ймом | та́ймами |
| Giới cách | та́йме | та́ймах |