таз
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- chậu, xương chậu
- xương chậu
- chậu, thùng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | таз | тазы́ |
| Sinh cách | та́за | тазо́в |
| Tặng cách | та́зу | таза́м |
| Đối cách | таз | тазы́ |
| Công cụ cách | та́зом | таза́ми |
| Giới cách | та́зе | таза́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | таз | тазы́ |
| Sinh cách | та́за | тазо́в |
| Tặng cách | та́зу | таза́м |
| Đối cách | таз | тазы́ |
| Công cụ cách | та́зом | таза́ми |
| Giới cách | та́зе | таза́х |