таври́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- khắc dấu, đánh dấu, đóng dấu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | таврю́ |
| ты | таври́шь |
| он / она / оно | таври́т |
| мы | таври́м |
| вы | таври́те |
| они | тавря́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | таври́л |
| Giống cái | таври́ла |
| Giống trung | таври́ло |
| Số nhiều | таври́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | таври́ |
| Số nhiều | таври́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | тавря́щий | таври́вший |
| Bị động | таври́мый | таврённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | тавря́ | таврив, тавривши |