табу́нщик
danh từđộng vật
Nghĩa
- Người chăn đàn ngựa, người chăn ngựa đàn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | табу́нщик | табу́нщики |
| Sinh cách | табу́нщика | табу́нщиков |
| Tặng cách | табу́нщику | табу́нщикам |
| Đối cách | табу́нщика | табу́нщиков |
| Công cụ cách | табу́нщиком | табу́нщиками |
| Giới cách | табу́нщике | табу́нщиках |