табу́н табун

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Đàn
  2. đàn, bọn, tụi, lũthông tụcперен.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтабу́нтабуны́
Sinh cáchтабуна́табуно́в
Tặng cáchтабуну́табуна́м
Đối cáchтабу́нтабуны́
Công cụ cáchтабуно́мтабуна́ми
Giới cáchтабуне́табуна́х

Ví dụ

  • табун лощадей
    đàn ngựa
  • табун мальчишек
    đàn (bọn, tụi, lũ) trẻ con