табу́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Đàn
- đàn, bọn, tụi, lũthông tụcперен.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | табу́н | табуны́ |
| Sinh cách | табуна́ | табуно́в |
| Tặng cách | табуну́ | табуна́м |
| Đối cách | табу́н | табуны́ |
| Công cụ cách | табуно́м | табуна́ми |
| Giới cách | табуне́ | табуна́х |
Ví dụ
- табун лощадейđàn ngựa
- табун мальчишекđàn (bọn, tụi, lũ) trẻ con