Từ điển

    табу́ табу

    danh từgiống trungbất động vậtkhông biến cách

    Nghĩa

    1. Kiêng, kiêng kỵ, tabu
    2. tiếng hèm, tiếng húyслово
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)