сшиба́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể сшиби́тьđánh ngã, hất văng
Nghĩa
- Đánh ngã, quật nhào, xô ngã
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сшиба́ю |
| ты | сшиба́ешь |
| он / она / оно | сшиба́ет |
| мы | сшиба́ем |
| вы | сшиба́ете |
| они | сшиба́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сшиба́л |
| Giống cái | сшиба́ла |
| Giống trung | сшиба́ло |
| Số nhiều | сшиба́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сшиба́й |
| Số nhiều | сшиба́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | сшибающий | сшибавший |
| Bị động | сшибаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сшиба́я | сшибав, сшибавши |
Ví dụ
- сшибать кого-л. с ногđánh ai ngã, xô ai ngã