счётчик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- công-tơ, máy đếm, đồng hồ đoаппаратcái
- người kiểm phiếuпри выборах
- người đếm, người tính, người kiểm điểmчеловек
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | счётчик | счётчики |
| Sinh cách | счётчика | счётчиков |
| Tặng cách | счётчику | счётчикам |
| Đối cách | счётчика | счётчиков |
| Công cụ cách | счётчиком | счётчиками |
| Giới cách | счётчике | счётчиках |
Ví dụ
- электрический счётчик[cái] công-tơ điện, máy tính điện
- счётчик Гейгера[cái] ống đếm Geiger