сфокуси́ровать
động từthể hoàn thành
Cặp thể фокуси́роватьhội tụ; lấy nét
Nghĩa
- lấy nét, tập trung, hội tụ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сфокуси́рую |
| ты | сфокуси́руешь |
| он / она / оно | сфокуси́рует |
| мы | сфокуси́руем |
| вы | сфокуси́руете |
| они | сфокуси́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сфокуси́ровал |
| Giống cái | сфокуси́ровала |
| Giống trung | сфокуси́ровало |
| Số nhiều | сфокуси́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сфокуси́руй |
| Số nhiều | сфокуси́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сфокуси́ровавший |
| Bị động | — | сфокуси́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сфокуси́ровав, сфокусировавши |