суши́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hơ khô quần áoсушить на себе одежду
- sấy khô, hong khô, phơi khô, hơ khôđược, bịсов.
- Sấy, phơi, hong, hơ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сушу́сь |
| ты | су́шишься |
| он / она / оно | су́шится |
| мы | су́шимся |
| вы | су́шитесь |
| они | су́шатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | суши́лся |
| Giống cái | суши́лась |
| Giống trung | суши́лось |
| Số nhiều | суши́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | суши́сь |
| Số nhiều | суши́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | су́шащийся | суши́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | суша́сь | сушившись |
Ví dụ
- сушиться у костраhơ khô quần áo cạnh đống lửa