суро́веть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- trở nên nghiêm nghị, trở nên khắc nghiệt, trở nên nghiêm khắc, trở nên lạnh lùng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | суро́вею |
| ты | суро́веешь |
| он / она / оно | суро́веет |
| мы | суро́веем |
| вы | суро́веете |
| они | суро́веют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | суро́вел |
| Giống cái | суро́вела |
| Giống trung | суро́вело |
| Số nhiều | суро́вели |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | суро́вей |
| Số nhiều | суро́вейте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | суро́веющий | суро́вевший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | суро́вея | суровев, суровевши |