супе́ц
danh từgiống đực
Nghĩa
- món súp, canh, súp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | супе́ц | супцы́ |
| Sinh cách | супца́ | супцо́в |
| Tặng cách | супцу́ | супца́м |
| Đối cách | супе́ц | супцы́ |
| Công cụ cách | супцо́м | супца́ми |
| Giới cách | супце́ | супца́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | супе́ц | супцы́ |
| Sinh cách | супца́ | супцо́в |
| Tặng cách | супцу́ | супца́м |
| Đối cách | супе́ц | супцы́ |
| Công cụ cách | супцо́м | супца́ми |
| Giới cách | супце́ | супца́х |