суко́нный
tính từ
Nghĩa
- Dạ, nỉиз сукнаbằng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | суко́нный | суко́нное | суко́нная | суко́нные |
| Sinh cách | суко́нного | суко́нного | суко́нной | суко́нных |
| Tặng cách | суко́нному | суко́нному | суко́нной | суко́нным |
| Đối cách | суко́нный, суко́нного | суко́нное | суко́нную | суко́нные, суко́нных |
| Công cụ cách | суко́нным | суко́нным | суко́нной, суко́нною | суко́нными |
| Giới cách | суко́нном | суко́нном | суко́нной | суко́нных |
| Dạng ngắn | суко́нен | суко́нно | суко́нна | суко́нны |
Ví dụ
- суконные брюки[cái] quần dạ, quần nỉ
- суконная фабрикаxưởng dệt dạ
- суконный языкlối văn khô khan (khuôn sáo), ngôn ngữ khuôn sáo (khô khan)