структури́рованный
tính từ
Nghĩa
- có cấu trúc, được tổ chức
- có tổ chức, được sắp xếp
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | структурирующий | структурировавший |
| Bị động | структурируемый | структури́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | структурируя | структурировав, структурировавши |