стра́стность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Thắm thiết, nồng nàn, tha thiết, đắm đuối, say mê, say sưa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | стра́стность | стра́стности |
| Sinh cách | стра́стности | стра́стностей |
| Tặng cách | стра́стности | стра́стностям |
| Đối cách | стра́стность | стра́стности |
| Công cụ cách | стра́стностью | стра́стностями |
| Giới cách | стра́стности | стра́стностях |
Ví dụ
- страстность натуы, характераtính, tính chất hăng say (hăng hái, nồng nhiệt, mãnh liệt)