сто́чный
tính từ
Nghĩa
- Thoát nước, tháo nước, tiêu thủy, tiêu nước
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сто́чный | сто́чное | сто́чная | сто́чные |
| Sinh cách | сто́чного | сто́чного | сто́чной | сто́чных |
| Tặng cách | сто́чному | сто́чному | сто́чной | сто́чным |
| Đối cách | сто́чный, сто́чного | сто́чное | сто́чную | сто́чные, сто́чных |
| Công cụ cách | сто́чным | сто́чным | сто́чной, сто́чною | сто́чными |
| Giới cách | сто́чном | сто́чном | сто́чной | сто́чных |
| Dạng ngắn | сто́чен | сто́чно | сто́чна | сто́чны |
Ví dụ
- сточная канава[con] mương thoát nước, mương tiêu thủy, [cái] máng tháo nước
- сточная труба[cái] ống máng
- сточные водыnước cống, nước thải