сторо́нник сторонник

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Người ủng hộ, người bảo vệ, người chủ trương

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсторо́нниксторо́нники
Sinh cáchсторо́нникасторо́нников
Tặng cáchсторо́нникусторо́нникам
Đối cáchсторо́нникасторо́нников
Công cụ cáchсторо́нникомсторо́нниками
Giới cáchсторо́нникесторо́нниках

Ví dụ

  • сторонники мира
    [các] chiến sĩ hòa bình
  • быть сторонником
    là người tán thành, là người chủ trương, là người ủng hộ, tán thành, chủ trương, ủng hộ