сторо́нник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người ủng hộ, người bảo vệ, người chủ trương
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сторо́нник | сторо́нники |
| Sinh cách | сторо́нника | сторо́нников |
| Tặng cách | сторо́ннику | сторо́нникам |
| Đối cách | сторо́нника | сторо́нников |
| Công cụ cách | сторо́нником | сторо́нниками |
| Giới cách | сторо́ннике | сторо́нниках |
Ví dụ
- сторонники мира[các] chiến sĩ hòa bình
- быть сторонникомlà người tán thành, là người chủ trương, là người ủng hộ, tán thành, chủ trương, ủng hộ
