сторожево́й сторожевой

tính từ

Nghĩa

  1. Canh, gác, canh gác, canh phòng, tuần phòng, tuần tiễu

Ví dụ

  • сторожевая будка
    [cái] điếm canh, điếm gác
  • сторожевая вышка
    [cái] chòi canh, vọng gác, vọng canh, tháp canh
  • сторожевой катер
    [chiếc] tàu tuần tiễu, ca-nô tuần tiễu, tàu tuần phòng