сторожево́й
tính từ
Nghĩa
- Canh, gác, canh gác, canh phòng, tuần phòng, tuần tiễu
Ví dụ
- сторожевая будка[cái] điếm canh, điếm gác
- сторожевая вышка[cái] chòi canh, vọng gác, vọng canh, tháp canh
- сторожевой катер[chiếc] tàu tuần tiễu, ca-nô tuần tiễu, tàu tuần phòng