стержнево́й
tính từ
Nghĩa
- cốt yếu, chủ yếu, cơ bản, căn bản, cốt tử, cốt thiếtосновной
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стержнево́й | стержнево́е | стержнева́я | стержневы́е |
| Sinh cách | стержнево́го | стержнево́го | стержнево́й | стержневы́х |
| Tặng cách | стержнево́му | стержнево́му | стержнево́й | стержневы́м |
| Đối cách | стержнево́й | стержнево́е | стержневу́ю | стержневы́е |
| Công cụ cách | стержневы́м | стержневы́м | стержнево́й | стержневы́ми |
| Giới cách | стержнево́м | стержнево́м | стержнево́й | стержневы́х |
Ví dụ
- стержневой вопросvấn đề cơ bản (chủ yếu, cốt yếu, cốt tử)
- стержневойкореньrễ trụ