степня́к
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người vùng thảo nguyên, giống ngựa thảo nguyên
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | степня́к | степняки́ |
| Sinh cách | степняка́ | степняко́в |
| Tặng cách | степняку́ | степняка́м |
| Đối cách | степняка́ | степняко́в |
| Công cụ cách | степняко́м | степняка́ми |
| Giới cách | степняке́ | степняка́х |