стенно́й
tính từ
Nghĩa
- thành lũyср. стена
- treo ở tườngчтобы вешать на стенуđể
- tường, váchустроенный в стенеlàm trong
Ví dụ
- стенной шкаф[cái] tủ làm trong tường, tư lần
- стенная живопись[môn] bích họa, vẽ tranh tường
- стенные часы[chiếc, cái] đồng hồ treo tường, đồng hồ quả lắc