стенно́й стенной

tính từ

Nghĩa

  1. thành lũyср. стена
  2. treo ở tườngчтобы вешать на стенуđể
  3. tường, váchустроенный в стенеlàm trong

Ví dụ

  • стенной шкаф
    [cái] tủ làm trong tường, tư lần
  • стенная живопись
    [môn] bích họa, vẽ tranh tường
  • стенные часы
    [chiếc, cái] đồng hồ treo tường, đồng hồ quả lắc