ста́рчество
danh từgiống trungđộng vật
Nghĩa
- chức trưởng lão, sự hướng dẫn tâm linh
- tuổi già, chứng lú lẫn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ста́рчество | ста́рчества |
| Sinh cách | ста́рчества | ста́рчеств |
| Tặng cách | ста́рчеству | ста́рчествам |
| Đối cách | ста́рчество | ста́рчества |
| Công cụ cách | ста́рчеством | ста́рчествами |
| Giới cách | ста́рчестве | ста́рчествах |