станс
danh từgiống đực
Nghĩa
- khổ thơ, đoạn thơ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ста́нс | ста́нсы |
| Sinh cách | ста́нса | ста́нсов |
| Tặng cách | ста́нсу | ста́нсам |
| Đối cách | ста́нс | ста́нсы |
| Công cụ cách | ста́нсом | ста́нсами |
| Giới cách | ста́нсе | ста́нсах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ста́нс | ста́нсы |
| Sinh cách | ста́нса | ста́нсов |
| Tặng cách | ста́нсу | ста́нсам |
| Đối cách | ста́нс | ста́нсы |
| Công cụ cách | ста́нсом | ста́нсами |
| Giới cách | ста́нсе | ста́нсах |