становле́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- hình thànhформирование в процессе развития
- Hình thành, thành hình
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | становле́ние | становле́ния |
| Sinh cách | становле́ния | становле́ний |
| Tặng cách | становле́нию | становле́ниям |
| Đối cách | становле́ние | становле́ния |
| Công cụ cách | становле́нием | становле́ниями |
| Giới cách | становле́нии | становле́ниях |
Ví dụ
- становление характера[sự] hình thành của tính chất, trưởng thành của tư chất
- в процессе становлениеяtrong quá trình hình thành