Nghĩa
- Giai đoạn, kỳ
- thời kỳпериод
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | ста́дия | ста́дии |
|---|
| Sinh cách | ста́дии | ста́дий |
|---|
| Tặng cách | ста́дии | ста́диям |
|---|
| Đối cách | ста́дию | ста́дии |
|---|
| Công cụ cách | ста́дией, ста́диею | ста́диями |
|---|
| Giới cách | ста́дии | ста́диях |
|---|
Nghĩa
- đơn vị đo chiều dài cổ Hy Lạpstadion, stadium; The stade, stadia, stadium, or stadion is an ancient unit of length with about 600 ft. / 185m of length..
- đơn vị đo chiều dài cổ Hy Lạp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | ста́дий | ста́дии |
|---|
| Sinh cách | ста́дия | ста́диев |
|---|
| Tặng cách | ста́дию | ста́диям |
|---|
| Đối cách | ста́дий | ста́дии |
|---|
| Công cụ cách | ста́дием | ста́диями |
|---|
| Giới cách | ста́дии | ста́диях |
|---|