сро́чный срочный

tính từ

Nghĩa

  1. gấp, khẩn, gấp rút, khẩn cấp, cấp tốc, cấp bách, gấp gápспешный
  2. kỳ hạn, thời hạnо кредите, счёте и т. п.có

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсро́чныйсро́чноесро́чнаясро́чные
Sinh cáchсро́чногосро́чногосро́чнойсро́чных
Tặng cáchсро́чномусро́чномусро́чнойсро́чным
Đối cáchсро́чного, сро́чныйсро́чноесро́чнуюсро́чных, сро́чные
Công cụ cáchсро́чнымсро́чнымсро́чной, сро́чноюсро́чными
Giới cáchсро́чномсро́чномсро́чнойсро́чных
Dạng ngắnсро́ченсро́чносро́чна, срочна́сро́чны
So sánh hơn сро́чнее
So sánh nhất срочне́йший

Ví dụ

  • крайне срочный
    tối khẩn, hỏa tốc
  • срочное дело
    việc gấp (khẩn, gấp rút, khẩn cấp, cấp bách, gấp gáp)
  • срочный заказ
    đơn đặt hàng cấp tốc (khẩn cấp)

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh