сро́чный
tính từ
Nghĩa
- gấp, khẩn, gấp rút, khẩn cấp, cấp tốc, cấp bách, gấp gápспешный
- kỳ hạn, thời hạnо кредите, счёте и т. п.có
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сро́чный | сро́чное | сро́чная | сро́чные |
| Sinh cách | сро́чного | сро́чного | сро́чной | сро́чных |
| Tặng cách | сро́чному | сро́чному | сро́чной | сро́чным |
| Đối cách | сро́чного, сро́чный | сро́чное | сро́чную | сро́чных, сро́чные |
| Công cụ cách | сро́чным | сро́чным | сро́чной, сро́чною | сро́чными |
| Giới cách | сро́чном | сро́чном | сро́чной | сро́чных |
| Dạng ngắn | сро́чен | сро́чно | сро́чна, срочна́ | сро́чны |
So sánh hơn сро́чнее
So sánh nhất срочне́йший
Ví dụ
- крайне срочныйtối khẩn, hỏa tốc
- срочное делоviệc gấp (khẩn, gấp rút, khẩn cấp, cấp bách, gấp gáp)
- срочный заказđơn đặt hàng cấp tốc (khẩn cấp)
