сраба́тываться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể срабо́татьсяăn ý, làm việc ăn ý, phối hợp nhịp nhàng, trở nên ăn ý; mòn, hỏng, chai sạn, xuống cấp
Nghĩa
- ăn ý, phối hợp nhịp nhàng, quen dần, ăn khớp
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сраба́тываюсь |
| ты | сраба́тываешься |
| он / она / оно | сраба́тывается |
| мы | сраба́тываемся |
| вы | сраба́тываетесь |
| они | сраба́тываются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сраба́тывался |
| Giống cái | сраба́тывалась |
| Giống trung | сраба́тывалось |
| Số nhiều | сраба́тывались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сраба́тывайся |
| Số nhiều | сраба́тывайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | сраба́тывающийся | сраба́тывавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сраба́тываясь | срабатывавшись |