сраба́тывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hoạt động, phát huy tác dụng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сраба́тываю |
| ты | сраба́тываешь |
| он / она / оно | сраба́тывает |
| мы | сраба́тываем |
| вы | сраба́тываете |
| они | сраба́тывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сраба́тывал |
| Giống cái | сраба́тывала |
| Giống trung | сраба́тывало |
| Số nhiều | сраба́тывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сраба́тывай |
| Số nhiều | сраба́тывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | сраба́тывающий | сраба́тывавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сраба́тывая | срабатывав, срабатывавши |