спя́чка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- ngủ, ngủ nghỉ, tiềm sinhу животныхsự, trạng thái
- — ngủ mê mệt, ngủ ngây ngấtthông tụcтяжёлый сонsự, trạng thái
- — đờ đẫn, sững sờ, mê ngủtrạng tháiперен.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | спя́чка | спя́чки |
| Sinh cách | спя́чки | спя́чек |
| Tặng cách | спя́чке | спя́чкам |
| Đối cách | спя́чку | спя́чки |
| Công cụ cách | спя́чкой, спя́чкою | спя́чками |
| Giới cách | спя́чке | спя́чках |
Ví dụ
- зимняя спячка[sự] ngủ đông, đông miên