спугну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm hoảng chạy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | спугну́ |
| ты | спугнёшь |
| он / она / оно | спугнёт |
| мы | спугнём |
| вы | спугнёте |
| они | спугну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | спугну́л |
| Giống cái | спугну́ла |
| Giống trung | спугну́ло |
| Số nhiều | спугну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | спугни́ |
| Số nhiều | спугни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | спугну́вший |
| Bị động | — | спу́гнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | спугну́в, спугнувши |