спохвати́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chợt nhớ ra, sực nhớ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | спохвачу́сь |
| ты | спохва́тишься |
| он / она / оно | спохва́тится |
| мы | спохва́тимся |
| вы | спохва́титесь |
| они | спохва́тятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | спохвати́лся |
| Giống cái | спохвати́лась |
| Giống trung | спохвати́лось |
| Số nhiều | спохвати́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | спохвати́сь |
| Số nhiều | спохвати́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | спохвати́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | спохвати́вшись, спохватя́сь |
