спорт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- thể thaoсоставная часть физической культуры — комплексы физических упражнений (плавание, гимнастика, борьба, спортивные игры и т. п.), имеющие целью развитие и укрепление организма; средство и метод физического воспитания
- việc ham thích, trò ham mêперен.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | спо́рт | спо́рты |
| Sinh cách | спо́рта | спо́ртов |
| Tặng cách | спо́рту | спо́ртам |
| Đối cách | спо́рт | спо́рты |
| Công cụ cách | спо́ртом | спо́ртами |
| Giới cách | спо́рте | спо́ртах |
Ví dụ
- зимний спортthể thao mùa đông
- парусный спорт[môn] thể thao thuyền buồm
- заниматься спортомchơi thể thao, tập thể thao
Từ liên quan
спорти́вныйThể thao; tập thể thaoспортсме́нVận động viên, nhà thể thaoнеспорти́вныйkhông có năng khiếu thể thao, kém thể thao; thiếu công bằng, không đúng tinh thần thể thaoспортивноmột cách thể thao; một cách công bằng, đúng tinh thần thể thaoнеспорти́вноmột cách kém thể thao, không có năng khiếu thể thao; một cách thiếu công bằng, không đúng tinh thần thể thao
