спи́чка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Diêm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | спи́чка | спи́чки |
| Sinh cách | спи́чки | спи́чек |
| Tặng cách | спи́чке | спи́чкам |
| Đối cách | спи́чку | спи́чки |
| Công cụ cách | спи́чкой, спи́чкою | спи́чками |
| Giới cách | спи́чке | спи́чках |
Ví dụ
- зажечь спичкуđánh diêm, quẹt diêm
- худой как спичкаgầy đét, gầy nhom, gầy tọp, cò hương, mình đầy xác ve
