спи́чка спичка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Diêm

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchспи́чкаспи́чки
Sinh cáchспи́чкиспи́чек
Tặng cáchспи́чкеспи́чкам
Đối cáchспи́чкуспи́чки
Công cụ cáchспи́чкой, спи́чкоюспи́чками
Giới cáchспи́чкеспи́чках

Ví dụ

  • зажечь спичку
    đánh diêm, quẹt diêm
  • худой как спичка
    gầy đét, gầy nhom, gầy tọp, cò hương, mình đầy xác ve

Từ liên quan