спи́нка спинка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. lưngу одеждыvạt
  2. lưng tựa, lưng ghế, lưngу мебелиcái

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchспи́нкаспи́нки
Sinh cáchспи́нкиспи́нок
Tặng cáchспи́нкеспи́нкам
Đối cáchспи́нкуспи́нки
Công cụ cáchспи́нкой, спи́нкоюспи́нками
Giới cáchспи́нкеспи́нках

Ví dụ

  • с прямой спинкой
    có lưng [tựa] thẳng