состоя́щий состоящий

tính từ

Nghĩa

  1. gồm có, bao gồm, có cấu tạo từ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсостоя́щийсостоя́щеесостоя́щаясостоя́щие
Sinh cáchсостоя́щегосостоя́щегосостоя́щейсостоя́щих
Tặng cáchсостоя́щемусостоя́щемусостоя́щейсостоя́щим
Đối cáchсостоя́щего, состоя́щийсостоя́щеесостоя́щуюсостоя́щих, состоя́щие
Công cụ cáchсостоя́щимсостоя́щимсостоя́щей, состоя́щеюсостоя́щими
Giới cáchсостоя́щемсостоя́щемсостоя́щейсостоя́щих

состоя́ть состоять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. có chân, là thành viên, làбыть в составе
  2. gồm có, bao gồm, cóиз Р
  3. là, tại, ởв Пзаключаться

Chia động từ

Hiện tại
ясостою́
тысостои́шь
он / она / оносостои́т
мысостои́м
высостои́те
онисостоя́т
Quá khứ
Giống đựcсостоя́л
Giống cáiсостоя́ла
Giống trungсостоя́ло
Số nhiềuсостоя́ли
Mệnh lệnh
Số ítсосто́й
Số nhiềuсосто́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсостоя́щийсостоя́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсостоя́состояв, состоявши

Ví dụ

  • состоять в профсоюзе
    có chân trong công đoàn
  • состоять при ком-л.
    phục vụ ai, giúp việc cho ai
  • состоять на действительной службе
    đang phục vụ