соску́читься
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- buồn, chán+инф.почувствовать скуку
- nhớ, buồn nhớ, nhớ nhungо П, по Дзатосковать
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | соску́чусь |
| ты | соску́чишься |
| он / она / оно | соску́чится |
| мы | соску́чимся |
| вы | соску́читесь |
| они | соску́чатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | соску́чился |
| Giống cái | соску́чилась |
| Giống trung | соску́чилось |
| Số nhiều | соску́чились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | соску́чься |
| Số nhiều | соску́чьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | соску́чившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | соску́чившись |
Ví dụ
- соскучиться сидетьngồi buồn, ngồi chán
- соскучиться по роднымnhớ (buồn nhớ) người thân
- соскучиться по работе[ngứa tay] muốn làm việc